ấn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ấn (Danh từ)

Con dấu dùng để xác nhận của vua hoặc quan.

Ví dụ (2)
  • 1."Treo ấn từ quan."
  • 2."Dùng ấn để đóng dấu tài liệu quan trọng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ấn (Danh từ)

Một loại hình thức, phong cách thể hiện.

Ví dụ (1)
  • 1."Cô ấy có ấn riêng trong từng tác phẩm nghệ thuật."
3
Động từ

Nghĩa 3: ấn (Động từ)

Ép buộc ai đó phải nhận hoặc thực hiện điều gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Ấn việc cho người khác."
  • 2."Đừng ấn người khác phải làm điều họ không muốn."

Lưu ý khi sử dụng "ấn"

Lưu ý về động từ

"ấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ấn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ấn"

ấn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Con dấu dùng để xác nhận của vua hoặc quan. Ví dụ: "Treo ấn từ quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này