ấn bản
Định nghĩa
Nghĩa 1: ấn bản (Danh từ)
Bản in của một tác phẩm sách.
- 1."Các ấn bản khác nhau của Truyện Kiều."
- 2."Tôi sưu tầm ấn bản hiếm của cuốn sách này."
- 3."Ấn bản mới nhất chứa nhiều thông tin bổ sung."
Lưu ý khi sử dụng "ấn bản"
Lưu ý về danh từ
"ấn bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "ấn bản"
ấn bản là danh từ trong tiếng Việt. Bản in của một tác phẩm sách. Ví dụ: "Các ấn bản khác nhau của Truyện Kiều."
Từ liên quan
ấm ứ
Nói năng lúng túng, không trôi chảy, không rõ ràng hoặc không thành thật.
ấm ức
Cảm giác bực tức mà phải kìm nén, không thể nói ra hoặc bày tỏ hết được.
ấn
Con dấu dùng để xác nhận của vua hoặc quan.
ấn giáo
Từ viết tắt chỉ Ấn Độ giáo.
ấn hành
Hành động in ấn và phát hành một ấn phẩm.
ấn kiếm
Con dấu và lưỡi gươm, là biểu tượng của quyền lực trong chế độ phong kiến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.