âm vang

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: âm vang (Động từ)

(âm thanh) vang lên và ngân xa.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng cồng chiêng âm vang cả núi rừng."
  • 2."Giọng hát của cô ấy âm vang trong không gian yên tĩnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: âm vang (Danh từ)

(Ít dùng) âm thanh còn vọng lại.

Ví dụ (2)
  • 1.""Không một bóng chim bay ngang, không một âm vang nào ngoài tiếng gió buồn tê tái (...)""
  • 2."Âm vang của những tiếng vọng lại từ xa khiến tôi nhớ về kỷ niệm xưa."

Lưu ý khi sử dụng "âm vang"

Lưu ý về động từ

"âm vang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"âm vang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "âm vang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "âm vang"

âm vang là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (âm thanh) vang lên và ngân xa. Ví dụ: "Tiếng cồng chiêng âm vang cả núi rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này