ám hại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ám hại (Động từ)

Hại người một cách bí mật, lén lút.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị kẻ xấu ám hại."
  • 2."Cô ấy nghi ngờ rằng có người đang âm thầm ám hại mình."
  • 3."Hắn đã lên kế hoạch ám hại đối thủ một cách tinh vi."

Lưu ý khi sử dụng "ám hại"

Lưu ý về động từ

"ám hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ám hại"

ám hại là động từ trong tiếng Việt. Hại người một cách bí mật, lén lút. Ví dụ: "Bị kẻ xấu ám hại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này