ám hiệu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ám hiệu (Danh từ)

Tín hiệu dùng để liên lạc một cách ngầm hiểu với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Nháy đèn pin làm ám hiệu."
  • 2."Ra ám hiệu rút lui."
  • 3."Họ sử dụng ám hiệu để thông báo cho nhau."
2
Động từ

Nghĩa 2: ám hiệu (Động từ)

(Ít dùng) Hành động ra hiệu một cách ngầm.

Ví dụ (2)
  • 1."Ám hiệu cho nhau biết."
  • 2."Cô ấy thường ám hiệu khi muốn bàn bạc bí mật."

Lưu ý khi sử dụng "ám hiệu"

Lưu ý về động từ

"ám hiệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ám hiệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ám hiệu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ám hiệu"

ám hiệu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tín hiệu dùng để liên lạc một cách ngầm hiểu với nhau. Ví dụ: "Nháy đèn pin làm ám hiệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này