ám
Định nghĩa
Nghĩa 1: ám (Danh từ)
Món ăn được chế biến từ cả con cá hoặc một khúc cá to, được rán vàng, nấu với gạo, có nhiều nước và các loại rau thơm.
- 1."Nấu món ám rất ngon và bổ dưỡng."
- 2."Cháo ám là món ăn được yêu thích trong gia đình."
- 3."Mẹ thường nấu ám vào những ngày lễ."
Nghĩa 2: ám (Động từ)
Bám chặt vào, làm cho bẩn hoặc chuyển sang màu tối.
- 1."Trần nhà ám khói do nấu ăn lâu năm."
- 2."Quần áo ám đầy bụi đất sau khi chơi ngoài trời."
- 3."Cửa sổ ám màu do ánh nắng chiếu vào lâu ngày."
Nghĩa 3: ám (Động từ)
(Khẩu ngữ) Quấy rầy, làm ảnh hưởng đến công việc đang thực hiện.
- 1."Vẩn vơ như bị ma ám, không thể tập trung."
- 2."Ngồi ám bên cạnh tôi trong suốt buổi họp."
- 3."Mỗi khi bạn học bài, các em nhỏ thường ám bên cạnh khiến tôi không thể làm việc."
Lưu ý khi sử dụng "ám"
Lưu ý về động từ
"ám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"ám" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ám" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ám"
ám là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Món ăn được chế biến từ cả con cá hoặc một khúc cá to, được rán vàng, nấu với gạo, có nhiều nước và các loại rau thơm. Ví dụ: "Nấu món ám rất ngon và bổ dưỡng."
Từ liên quan
ái quần
(Từ cũ) Yêu thương và cùng đồng cảm với người cùng nòi giống, dân tộc.
ái quốc
Tình yêu quê hương, đất nước (thường được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử và đấu tranh).
ái tình
(Văn chương) Tình yêu giữa nam và nữ.
ám chỉ
Diễn đạt một điều gì đó không trực tiếp, thường là ám chỉ đến một người hoặc sự việc nào đó.
ám hiệu
Tín hiệu dùng để liên lạc một cách ngầm hiểu với nhau.
ám hại
Hại người một cách bí mật, lén lút.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.