ậm à ậm ạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: ậm à ậm ạch (Tính từ)
Diễn tả sự chậm chạp, cồng kềnh, không linh hoạt trong hành động hoặc hoạt động.
- 1."Xe của tôi bị hỏng, nên tôi phải đi bộ ậm à ẩm ạch đến trường."
- 2."Cái máy tính này cũ quá, mở ứng dụng nào cũng ậm à ậm ạch."
- 3."Mỗi khi trời mưa, đường phố trở nên ậm à ậm ạch vì kẹt xe."
Nghĩa 2: ậm à ậm ạch (Động từ)
Diễn tả hành động làm gì đó một cách chậm chạp hoặc nặng nề.
- 1."Tôi ậm à ậm ạch nâng cái bàn đó lên, thật nặng quá."
- 2."Chúng tôi đã phải ậm à ậm ạch kéo chiếc xe lên dốc."
- 3."Cô ấy ậm à ậm ạch dọn dẹp nhà cửa suốt cả ngày hôm qua."
Lưu ý khi sử dụng "ậm à ậm ạch"
Lưu ý về động từ
"ậm à ậm ạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"ậm à ậm ạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "ậm à ậm ạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ậm à ậm ạch"
ậm à ậm ạch là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự chậm chạp, cồng kềnh, không linh hoạt trong hành động hoặc hoạt động. Ví dụ: "Xe của tôi bị hỏng, nên tôi phải đi bộ ậm à ẩm ạch đến trường."
Từ liên quan
ẩy
Hành động đẩy nhanh một vật thể hoặc tạo sức đè lên một cái gì đó.
ẫm ờ
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như ỡm ờ.
ậm oẹ
Hành động hoặc trạng thái nói không rõ ràng, khó nghe hoặc có âm thanh không liền mạch.
ậm ạch
Từ diễn tả dáng vẻ di chuyển nặng nề, khó nhọc và chậm chạp.
ậm ừ
Hành động nói lấp lửng, không thật sự rõ ràng hoặc quyết đoán.
ậm ực
Có cảm giác u uất, ấm ức trong lòng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.