ái quần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ái quần (Động từ)

(Từ cũ) Yêu thương và cùng đồng cảm với người cùng nòi giống, dân tộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tinh thần ái quốc ái quần."
  • 2."Trong những lúc khó khăn, chúng ta cần thể hiện tình yêu ái quần với đồng bào."
  • 3."Phong trào ái quần đã góp phần xây dựng lòng yêu nước trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "ái quần"

Lưu ý về động từ

"ái quần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ái quần"

ái quần là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Yêu thương và cùng đồng cảm với người cùng nòi giống, dân tộc. Ví dụ: "Tinh thần ái quốc ái quần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này