ái ngại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ái ngại (Động từ)

Cảm giác không yên lòng vì lo lắng, thương cảm trước tình huống của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Ái ngại cho hoàn cảnh của bạn."
  • 2."Tôi cảm thấy ái ngại khi thấy cô ấy khóc."
  • 3."Chúng tôi ái ngại vì không thể giúp đỡ họ trong lúc này."

Lưu ý khi sử dụng "ái ngại"

Lưu ý về động từ

"ái ngại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ái ngại"

ái ngại là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác không yên lòng vì lo lắng, thương cảm trước tình huống của người khác. Ví dụ: "Ái ngại cho hoàn cảnh của bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này