ác tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ác tính (Tính từ)

(bệnh tật) nguy hiểm, có khả năng gây tử vong trong thời gian ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1."U ác tính."
  • 2."Sốt rét ác tính."
  • 3."Một số loại ung thư được coi là ác tính do tiến triển nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "ác tính"

Lưu ý về tính từ

"ác tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ác tính"

ác tính là tính từ trong tiếng Việt. (bệnh tật) nguy hiểm, có khả năng gây tử vong trong thời gian ngắn. Ví dụ: "U ác tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này