á kim

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: á kim (Danh từ)

Tên gọi chung cho các đơn chất không có ánh kim, kém dẫn điện và dẫn nhiệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Arsenic, silicium là những nguyên tố á kim."
  • 2."Những nguyên tố á kim thường có tính chất hóa học đặc trưng."
  • 3."Một số ví dụ khác về á kim bao gồm boron và germanium."

Lưu ý khi sử dụng "á kim"

Lưu ý về danh từ

"á kim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "á kim"

á kim là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho các đơn chất không có ánh kim, kém dẫn điện và dẫn nhiệt. Ví dụ: "Arsenic, silicium là những nguyên tố á kim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này