a dua

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: a dua (Động từ)

Hành động bắt chước theo những việc làm sai trái của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."A dua theo bọn xấu làm bậy."
  • 2."Không nên a dua theo thói hư tật xấu của người khác."
  • 3."Cậu ấy chỉ a dua để được bạn bè chấp nhận."

Lưu ý khi sử dụng "a dua"

Lưu ý về động từ

"a dua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "a dua"

a dua là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắt chước theo những việc làm sai trái của người khác. Ví dụ: "A dua theo bọn xấu làm bậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này