a ha
Định nghĩa
Nghĩa 1: a ha (Cảm từ)
Âm thanh phát ra để bày tỏ sự vui mừng hoặc tán thưởng.
- 1."A ha, thắng rồi!"
- 2.""Chúng mày ơi! Thầy úp được con chó rồi!... a ha.""
- 3."A ha, thật bất ngờ khi nghe tin này!"
- 4."Cô ấy cười và exclam: 'A ha, tôi đã tìm thấy chìa khóa!'"
Câu hỏi thường gặp về "a ha"
a ha là cảm từ trong tiếng Việt. Âm thanh phát ra để bày tỏ sự vui mừng hoặc tán thưởng. Ví dụ: "A ha, thắng rồi!"
Từ liên quan
a di đà phật
Câu niệm cầu nguyện trong đạo Phật, thể hiện lòng thành kính và niềm tin vào Đức Phật A Di Đà.
a dua
Hành động bắt chước theo những việc làm sai trái của người khác.
a giao
Chất keo chế biến từ da lừa hoặc da trâu, bò, thường được dùng làm thuốc hoặc để dán gỗ.
a hoàn
Người hầu gái trong xã hội phong kiến Trung Quốc xưa.
a lê
Từ (cổ, khẩu ngữ) dùng để thể hiện ý mệnh lệnh hoặc sự thúc giục.
a lô
Tiếng gọi được sử dụng trong điện thoại hoặc khi sử dụng loa để thu hút sự chú ý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.