Từ vựng chủ đề: Phong tục tập quán
Dưới đây là 12 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Phong tục tập quán", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- ba trăngTên gọi ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
- bà gia(Phương ngữ) chỉ mẹ vợ hoặc đôi khi là mẹ chồng trong một số vùng miền.
- bình vôi(Phương ngữ) là một loại chít dùng để đựng nước hoặc đồ uống.
- bói cáHành động xem hoặc dự đoán tương lai của cá qua cách thức tắm mát hoặc lặn xuống nước.
- bầu rượu túi thơMột loại bình hoặc túi dùng để chứa rượu, thường được làm từ vải hoặc da, có hình dáng như bầu.
- bắt khoánHành động yêu cầu nộp khoán, tức là nộp tiền phạt cho làng theo phong tục tập quán ở nông thôn xưa.
- bỏ trầuHành động nhà trai đưa trầu cau đến nhà gái để dạm hỏi.
- bốc mảHành động di chuyển hài cốt từ nơi này sang nơi khác để an táng lại, thường là để cải táng.
- bốc mộHành động di dời hài cốt từ nơi này sang nơi khác, thường là để cải táng.
- áo gaiÁo tang được may từ vải thô nhẹ, dệt từ sợi gai.
- áo quanHòm bằng gỗ dùng để đựng xác người đã khuất.
- ăn trầuHành động nhai trầu đã được têm cùng với cau để tạo hương vị, giúp thơm miệng và làm đỏ môi, một phong tục lâu đời ở Việt Nam.