bình vôi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bình vôi (Danh từ)

(Phương ngữ) là một loại chít dùng để đựng nước hoặc đồ uống.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu bịt khăn rằn."
  • 2."Người dân thường dùng bình vôi để chứa nước khi đi làm đồng."

Lưu ý khi sử dụng "bình vôi"

Lưu ý về danh từ

"bình vôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bình vôi"

bình vôi là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) là một loại chít dùng để đựng nước hoặc đồ uống. Ví dụ: "Đầu bịt khăn rằn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này