Từ vựng chủ đề: Logistics
Dưới đây là 5 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Logistics", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- băng chuyềnBăng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa hoặc hành lý.
- bốc dỡHành động bốc và dỡ hàng hóa để chuyển ra khỏi một địa điểm nào đó.
- bốc xếpHành động bốc dỡ và sắp xếp hàng hóa.
- áp tảiĐi theo để bảo vệ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
- ăn hàng(Khẩu ngữ) (tàu, xe) tiến hành nhận hàng hóa để vận chuyển tới địa điểm khác.