Từ vựng chủ đề: Bảo hiểm
Dưới đây là 5 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Bảo hiểm", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bhytBảo hiểm y tế, một hình thức bảo hiểm giúp chi trả chi phí khám chữa bệnh.
- bảo hiểm hỗn hợpChế độ bảo hiểm cho phép thanh toán số tiền bảo hiểm không chỉ trong trường hợp tử vong mà còn sau một thời gian nhất định.
- bảo hiểm nhân thọHình thức bảo hiểm trong đó cơ quan bảo hiểm sẽ chi trả một khoản tiền cho người được bảo hiểm theo đúng thời hạn đã thỏa thuận hoặc khi người đó gặp tai nạn, rủi ro.
- bảo hiểm phi nhân thọHình thức bảo hiểm không liên quan đến con người, mà bảo vệ tài sản như nhà cửa, ô tô, và các tài sản khác.
- bảo hiểm y tếHình thức bảo hiểm cho phép người tham gia hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khỏe và điều trị bệnh.