yêu thuật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: yêu thuật (Danh từ)

Thuật hay phép thuật liên quan đến tình yêu hoặc những điều huyền bí, giống như ma thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Ma thuật"
  • 2."Yêu thuật của phù thuỷ"
  • 3."Ông lão đã thực hiện yêu thuật để thay đổi số phận."

Lưu ý khi sử dụng "yêu thuật"

Lưu ý về danh từ

"yêu thuật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "yêu thuật"

yêu thuật là danh từ trong tiếng Việt. Thuật hay phép thuật liên quan đến tình yêu hoặc những điều huyền bí, giống như ma thuật. Ví dụ: "Ma thuật"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này