yêu sách

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yêu sách (Động từ)

Đòi hỏi một cách mạnh mẽ và không nhân nhượng, thường vì cho rằng mình có quyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ thuyền yêu sách đòi chủ tăng lương."
  • 2."Công nhân yêu sách cải thiện điều kiện làm việc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: yêu sách (Danh từ)

Điều đòi hỏi liên quan đến quyền lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đưa ra yêu sách."
  • 2."Bác bỏ những yêu sách phi lý."
  • 3."Yêu sách của họ đã được xem xét và chấp nhận."

Lưu ý khi sử dụng "yêu sách"

Lưu ý về động từ

"yêu sách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"yêu sách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "yêu sách" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "yêu sách"

yêu sách là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đòi hỏi một cách mạnh mẽ và không nhân nhượng, thường vì cho rằng mình có quyền. Ví dụ: "Thợ thuyền yêu sách đòi chủ tăng lương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này