xúm đông xúm đỏ
Định nghĩa
Nghĩa 1: xúm đông xúm đỏ (Động từ)
Tập trung đông người ở một nơi, thường là để trao đổi, bàn luận hay tham gia vào một hoạt động nào đó.
- 1."Mọi người xúm đông xúm đỏ ở giữa sân để xem đám cưới."
- 2."Khi nghe có tin vui, cả công ty xúm đông xúm đỏ lại để chúc mừng nhân viên mới."
- 3."Chúng tôi xúm đông xúm đỏ lại để giúp nhau hoàn thành bài tập nhóm."
Nghĩa 2: xúm đông xúm đỏ (Danh từ)
Cảnh tượng đông đúc, nhiều người tụ tập lại với nhau.
- 1."Xúm đông xúm đỏ tại buổi lễ hội đã tạo ra không khí rất náo nhiệt."
- 2."Trong xô bồ của xúm đông xúm đỏ, chúng tôi vẫn tìm được chỗ ngồi thoải mái để thưởng thức món ăn."
- 3."Xúm đông xúm đỏ ở chợ ngày Tết luôn khiến tôi cảm thấy phấn khởi."
Lưu ý khi sử dụng "xúm đông xúm đỏ"
Lưu ý về động từ
"xúm đông xúm đỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"xúm đông xúm đỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "xúm đông xúm đỏ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "xúm đông xúm đỏ"
xúm đông xúm đỏ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tập trung đông người ở một nơi, thường là để trao đổi, bàn luận hay tham gia vào một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Mọi người xúm đông xúm đỏ ở giữa sân để xem đám cưới."
Từ liên quan
xúm
Tụ tập lại xung quanh một điểm hoặc người nào đó.
xúm xít
Tập trung lại một cách đông đúc.
xúm đen xúm đỏ
Chỉ hành động hoặc tình trạng mọi người cùng đến tụ tập ở một nơi, thường là để bàn bạc hay trao đổi ý kiến.
xúng xa xúng xính
Từ dùng để chỉ trang phục đẹp mắt, lòe loẹt và chỉn chu, mang tính nhấn mạnh hơn so với 'xúng xĩnh'.
xúng xính
Từ diễn tả dáng điệu của người tỏ ra hài lòng trong trang phục rộng rãi, dài và sang trọng.
xúp
Món ăn dạng lỏng theo phong cách Âu, được nấu từ thịt hoặc cá kết hợp với rau, đậu và gia vị, thường được dùng làm món khai vị.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.