xúng xính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xúng xính (Tính từ)

Từ diễn tả dáng điệu của người tỏ ra hài lòng trong trang phục rộng rãi, dài và sang trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Em bé xúng xính trong bộ váy mới."
  • 2."Cô ấy xúng xính đi dạo trong chiếc đầm thật đẹp."
  • 3."Chú mèo lông mượt xúng xính chạy nhảy khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "xúng xính"

Lưu ý về tính từ

"xúng xính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xúng xính"

xúng xính là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả dáng điệu của người tỏ ra hài lòng trong trang phục rộng rãi, dài và sang trọng. Ví dụ: "Em bé xúng xính trong bộ váy mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này