xứ sở

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xứ sở (Danh từ)

Nơi chốn, quê hương hay đất nước nơi mình sinh ra và lớn lên.

Ví dụ (4)
  • 1."Trở về xứ sở."
  • 2."Xứ sở thần tiên."
  • 3."Quê hương xứ sở."
  • 4."Mọi người đều yêu xứ sở của mình."

Lưu ý khi sử dụng "xứ sở"

Lưu ý về danh từ

"xứ sở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xứ sở"

xứ sở là danh từ trong tiếng Việt. Nơi chốn, quê hương hay đất nước nơi mình sinh ra và lớn lên. Ví dụ: "Trở về xứ sở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này