xụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xụ (Động từ)

Ít dùng, chỉ việc (mặt) xị xuống do buồn bã hoặc lo âu.

Ví dụ (4)
  • 1."Buồn xụ mặt."
  • 2."Xụ mặt xuống lo lắng."
  • 3."Cô ấy xụ mặt khi nghe tin không tốt."
  • 4."Anh ta luôn xụ mặt mỗi khi nhớ về quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "xụ"

Lưu ý về động từ

"xụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xụ"

xụ là động từ trong tiếng Việt. Ít dùng, chỉ việc (mặt) xị xuống do buồn bã hoặc lo âu. Ví dụ: "Buồn xụ mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này