xụ
Định nghĩa
Nghĩa 1: xụ (Động từ)
Ít dùng, chỉ việc (mặt) xị xuống do buồn bã hoặc lo âu.
- 1."Buồn xụ mặt."
- 2."Xụ mặt xuống lo lắng."
- 3."Cô ấy xụ mặt khi nghe tin không tốt."
- 4."Anh ta luôn xụ mặt mỗi khi nhớ về quá khứ."
Lưu ý khi sử dụng "xụ"
Lưu ý về động từ
"xụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xụ"
xụ là động từ trong tiếng Việt. Ít dùng, chỉ việc (mặt) xị xuống do buồn bã hoặc lo âu. Ví dụ: "Buồn xụ mặt."
Từ liên quan
xở
(Phương ngữ) tháo ra, làm cho tách rời hoặc giải phóng.
xởi
Hành động làm cho tơi ra, không bị dồn cục lại.
xởi lởi
Tính từ chỉ sự rộng rãi, tốt bụng, hào phóng trong cách cư xử hoặc phân phát.
xụi
(Phương ngữ) Chỉ trạng thái chân tay mềm, rũ hoặc xệ xuống.
xụi lơ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) trạng thái không muốn cử động do mệt mỏi hoặc chán nản.
xủng xoảng
Từ mô phỏng âm thanh do các đồ vật bằng kim loại va chạm vào nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.