xởi lởi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xởi lởi (Tính từ)

Tính từ chỉ sự rộng rãi, tốt bụng, hào phóng trong cách cư xử hoặc phân phát.

Ví dụ (3)
  • 1."Xởi lởi trời cho (tng)"
  • 2."Anh ấy rất xởi lởi trong việc giúp đỡ người khác."
  • 3."Chúng ta cần có tinh thần xởi lởi hơn trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "xởi lởi"

Lưu ý về tính từ

"xởi lởi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xởi lởi"

xởi lởi là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự rộng rãi, tốt bụng, hào phóng trong cách cư xử hoặc phân phát. Ví dụ: "Xởi lởi trời cho (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này