xở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xở (Động từ)

(Phương ngữ) tháo ra, làm cho tách rời hoặc giải phóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Xở món tơ rối."
  • 2."Xở buồm ra."
  • 3."Xở cái áo ra khỏi túi."

Lưu ý khi sử dụng "xở"

Lưu ý về động từ

"xở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xở"

xở là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) tháo ra, làm cho tách rời hoặc giải phóng. Ví dụ: "Xở món tơ rối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này