xốt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xốt (Danh từ)

Nước xốt (viết tắt), thường dùng để gia vị cho các món ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bánh mì ăn với xốt cà chua."
  • 2."Món gà xốt mận rất hấp dẫn."
2
Động từ

Nghĩa 2: xốt (Động từ)

Nấu thức ăn mặn bằng cách dùng nước xốt để tạo hương vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Đậu phụ xốt."
  • 2."Cá xốt cà chua."
  • 3."Thịt heo xốt chua ngọt rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "xốt"

Lưu ý về động từ

"xốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xốt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xốt"

xốt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nước xốt (viết tắt), thường dùng để gia vị cho các món ăn. Ví dụ: "Bánh mì ăn với xốt cà chua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này