xồ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xồ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động chạy ra, nhảy ra một cách đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó xồ ra cắn."
  • 2."Bọn trẻ xồ ra đường để chơi đùa."
  • 3."Cô ấy xồ ra khỏi nhà khi nghe tiếng gọi."

Lưu ý khi sử dụng "xồ"

Lưu ý về động từ

"xồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xồ"

xồ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động chạy ra, nhảy ra một cách đột ngột. Ví dụ: "Con chó xồ ra cắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này