xồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: xồ (Động từ)
(Khẩu ngữ) Hành động chạy ra, nhảy ra một cách đột ngột.
- 1."Con chó xồ ra cắn."
- 2."Bọn trẻ xồ ra đường để chơi đùa."
- 3."Cô ấy xồ ra khỏi nhà khi nghe tiếng gọi."
Lưu ý khi sử dụng "xồ"
Lưu ý về động từ
"xồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xồ"
xồ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động chạy ra, nhảy ra một cách đột ngột. Ví dụ: "Con chó xồ ra cắn."
Từ liên quan
xốp xộp
(Khẩu ngữ) rất mềm, dễ bẻ, thường được dùng để miêu tả chất liệu xốp.
xốt
Nước xốt (viết tắt), thường dùng để gia vị cho các món ăn.
xốt vang
Món ăn được chế biến từ thịt bò, nấu cùng với gia vị và một chút rượu.
xồm
Miêu tả sự rậm rạp, dài và xù lên của râu hoặc lông.
xồm xoàm
(Khẩu ngữ) chỉ sự to lớn, dày đặc hoặc xù xì một cách rõ rệt.
xồng xộc
(Khẩu ngữ) từ dùng để miêu tả hành động đi vào hoặc tiếp cận một cách nhanh chóng và bất ngờ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.