xổng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xổng (Động từ)

Từ ít dùng, chỉ hành động làm cho một vật rơi ra hoặc bị lạc khỏi chỗ dự định.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái bút của tôi bị xổng đâu mất rồi."
  • 2."Họ để cái cà rốt xổng trong vườn."

Lưu ý khi sử dụng "xổng"

Lưu ý về động từ

"xổng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xổng"

xổng là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, chỉ hành động làm cho một vật rơi ra hoặc bị lạc khỏi chỗ dự định. Ví dụ: "Cái bút của tôi bị xổng đâu mất rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này