xổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xổ (Động từ)

Xông tới một cách mạnh mẽ và đột ngột.

Ví dụ (4)
  • 1."Con chó xổ ra cắn."
  • 2."Nhảy xổ vào đánh."
  • 3."Họ xổ ra đường để tiếp cận kẻ thù."
  • 4."Cô bé xổ tới ôm chầm lấy mẹ sau khi tan học."

Lưu ý khi sử dụng "xổ"

Lưu ý về động từ

"xổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xổ"

xổ là động từ trong tiếng Việt. Xông tới một cách mạnh mẽ và đột ngột. Ví dụ: "Con chó xổ ra cắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này