xổi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xổi (Tính từ)

Chỉ sự tạm thời hoặc diễn ra trong một thời gian ngắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Vay xổi ít tiền."
  • 2."Cà muối xổi."
  • 3."Ăn xổi ở thì (tng)"
  • 4."Món ăn này chỉ có thể thưởng thức xổi, không để lâu được."

Lưu ý khi sử dụng "xổi"

Lưu ý về tính từ

"xổi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xổi"

xổi là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự tạm thời hoặc diễn ra trong một thời gian ngắn. Ví dụ: "Vay xổi ít tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này