xề xệ
Định nghĩa
Nghĩa 1: xề xệ (Động từ)
Hơi bị sa xuống hoặc xệ xuống một chút.
- 1."Khẩu súng lục xề xệ bên hông."
- 2."Chiếc áo đã cũ nên nhìn có vẻ xề xệ."
- 3."Túi xách của cô ấy xệ xệ do chứa nhiều đồ nặng."
Lưu ý khi sử dụng "xề xệ"
Lưu ý về động từ
"xề xệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xề xệ"
xề xệ là động từ trong tiếng Việt. Hơi bị sa xuống hoặc xệ xuống một chút. Ví dụ: "Khẩu súng lục xề xệ bên hông."
Từ liên quan
xếp xó
(Khẩu ngữ) để vào một góc nào đó, không còn sử dụng hoặc chú ý đến vì không còn giá trị nữa.
xếp đặt
Sắp xếp một cách có chủ ý theo kế hoạch hoặc ý định của mình.
xếp ải
Hành động xếp đất đã cày hoặc cuốc thành luống để giúp đất nhanh khô hơn.
xềm xệp
(Khẩu ngữ) (ngồi, nằm) ở một chỗ trong thời gian khá lâu.
xềnh xoàng
Chỉ sự lôi thôi, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả về trang phục, ngoại hình hoặc tính cách của một người.
xềnh xệch
Từ dùng để miêu tả hành động đi hoặc kéo lết một cách mạnh mẽ, không giữ gìn và có phần thô bạo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.