xèng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xèng (Danh từ)

(Từ cũ) đồng tiền kẽm, là đơn vị tiền tệ có giá trị nhỏ nhất trong thời kỳ phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Không còn một đồng xèng."
  • 2."Ông nội tôi thường nói hồi xưa có một đồng xèng cũng mua được mấy cái bánh."

Lưu ý khi sử dụng "xèng"

Lưu ý về danh từ

"xèng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xèng"

xèng là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) đồng tiền kẽm, là đơn vị tiền tệ có giá trị nhỏ nhất trong thời kỳ phong kiến. Ví dụ: "Không còn một đồng xèng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này