xe thồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xe thồ (Danh từ)

Xe đạp được cải tiến, chủ yếu dùng để vận chuyển hàng hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chở gạch bằng xe thồ."
  • 2."Anh ta sử dụng xe thồ để chuyển đồ đến chỗ xây dựng."
  • 3."Xe thồ là phương tiện phổ biến để vận chuyển nông sản ở nhiều vùng quê."

Lưu ý khi sử dụng "xe thồ"

Lưu ý về danh từ

"xe thồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xe thồ"

xe thồ là danh từ trong tiếng Việt. Xe đạp được cải tiến, chủ yếu dùng để vận chuyển hàng hóa. Ví dụ: "Chở gạch bằng xe thồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này