xe quệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xe quệt (Danh từ)

Phương tiện vận chuyển không có bánh, do trâu hoặc bò kéo, chạy trượt trên mặt đất, thường được sử dụng ở miền núi.

Ví dụ (2)
  • 1."Xe quệt là phương tiện phổ biến trong các khu vực đồi núi vì đường sá khó đi."
  • 2."Những người dân tộc thiểu số thường sử dụng xe quệt để chở hàng hóa trong các chuyến đi xa."

Lưu ý khi sử dụng "xe quệt"

Lưu ý về danh từ

"xe quệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xe quệt"

xe quệt là danh từ trong tiếng Việt. Phương tiện vận chuyển không có bánh, do trâu hoặc bò kéo, chạy trượt trên mặt đất, thường được sử dụng ở miền núi. Ví dụ: "Xe quệt là phương tiện phổ biến trong các khu vực đồi núi vì đường sá khó đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này