xe pháo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xe pháo (Danh từ)

(Khẩu ngữ) loại xe dùng để di chuyển hoặc vận chuyển hàng hóa, được hiểu theo cách tổng quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Đường đông nghẹt xe pháo."
  • 2."Chuẩn bị tiền xe pháo."
  • 3."Mỗi ngày, có rất nhiều xe pháo chạy qua khu vực này."
  • 4."Xe pháo chở hàng nặng thường cần phải đi trên những con đường lớn."

Lưu ý khi sử dụng "xe pháo"

Lưu ý về danh từ

"xe pháo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xe pháo"

xe pháo là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) loại xe dùng để di chuyển hoặc vận chuyển hàng hóa, được hiểu theo cách tổng quát. Ví dụ: "Đường đông nghẹt xe pháo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này