xanh vỏ đỏ lòng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xanh vỏ đỏ lòng (Danh từ)

Một loại trái cây có màu xanh bên ngoài và màu đỏ bên trong, thường là loại trái cây hấp dẫn và ngọt ngào.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi mua một trái xanh vỏ đỏ lòng rất ngon ở chợ."
  • 2."Mẹ làm sinh tố từ trái xanh vỏ đỏ lòng, vừa bổ dưỡng vừa thơm ngon."
  • 3."Trẻ con rất thích ăn trái xanh vỏ đỏ lòng vì vị ngọt mát của nó."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xanh vỏ đỏ lòng (Tính từ)

Dùng để chỉ đặc điểm của một vật hoặc tình huống nào đó có màu xanh bên ngoài và đỏ bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả táo này thật sự xanh vỏ đỏ lòng, rất bắt mắt."
  • 2."Khung cảnh với những trái cây xanh vỏ đỏ lòng làm tôi cảm thấy vui vẻ."
  • 3."Khi cắt ra, tôi rất ngạc nhiên vì quả này xanh vỏ đỏ lòng bên trong."

Lưu ý khi sử dụng "xanh vỏ đỏ lòng"

Lưu ý về tính từ

"xanh vỏ đỏ lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xanh vỏ đỏ lòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xanh vỏ đỏ lòng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xanh vỏ đỏ lòng"

xanh vỏ đỏ lòng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại trái cây có màu xanh bên ngoài và màu đỏ bên trong, thường là loại trái cây hấp dẫn và ngọt ngào. Ví dụ: "Hôm nay tôi mua một trái xanh vỏ đỏ lòng rất ngon ở chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này