xanh ngắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xanh ngắt (Tính từ)

Màu xanh thuần khiết và đồng nhất trên một diện tích lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngàn dâu xanh ngắt."
  • 2.""Trời thu xanh ngắt mấy từng cao, Cần trúc lơ phơ gió hắt hiu.""
  • 3."Cánh đồng xanh ngắt màu lúa chín."
  • 4."Hồ nước trong veo, xanh ngắt như một viên ngọc."

Lưu ý khi sử dụng "xanh ngắt"

Lưu ý về tính từ

"xanh ngắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xanh ngắt"

xanh ngắt là tính từ trong tiếng Việt. Màu xanh thuần khiết và đồng nhất trên một diện tích lớn. Ví dụ: "Ngàn dâu xanh ngắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này