xanh mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xanh mắt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) trong trạng thái sợ hãi đến mức mặt mày xanh xao, nhợt nhạt.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị một phen xanh mắt."
  • 2."Sợ xanh mắt."
  • 3."Cô ấy xanh mắt khi nghe tiếng sấm vang."
  • 4."Anh ta đã xanh mắt khi thấy con rắn bò qua."

Lưu ý khi sử dụng "xanh mắt"

Lưu ý về tính từ

"xanh mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xanh mắt"

xanh mắt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trong trạng thái sợ hãi đến mức mặt mày xanh xao, nhợt nhạt. Ví dụ: "Bị một phen xanh mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này