vua phá lưới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vua phá lưới (Danh từ)

Danh hiệu trao cho cầu thủ ghi được nhiều bàn thắng nhất trong một giải đấu bóng đá lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cristiano Ronaldo là vua phá lưới của giải UEFA Champions League mùa này."
  • 2."Lionel Messi đã nhiều lần giành danh hiệu vua phá lưới ở La Liga."

Lưu ý khi sử dụng "vua phá lưới"

Lưu ý về danh từ

"vua phá lưới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vua phá lưới"

vua phá lưới là danh từ trong tiếng Việt. Danh hiệu trao cho cầu thủ ghi được nhiều bàn thắng nhất trong một giải đấu bóng đá lớn. Ví dụ: "Cristiano Ronaldo là vua phá lưới của giải UEFA Champions League mùa này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này