vỏng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vỏng (Danh từ)

Một vùng đất hoặc khu vực có đặc điểm riêng biệt, thường được sử dụng để chỉ về cái gì đó tách biệt hoặc không gắn chặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Đám bạn tôi thường hay rủ nhau đi chơi ở vỏng phía sau trường."
  • 2."Tôi thích chạy bộ trong vỏng công viên vào buổi sáng."
  • 3."Chúng ta nên tìm một vỏng yên tĩnh để thư giãn và trò chuyện."
2
Động từ

Nghĩa 2: vỏng (Động từ)

Hành động hoặc quá trình vây quanh hoặc bao bọc một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy vỏng tay quanh cổ tôi khi chúng tôi chụp ảnh."
  • 2."Hãy vỏng khăn tắm quanh người sau khi tắm xong."
  • 3."Chúng tôi vỏng dây thừng quanh cây để giữ chắc chiếc lều."

Lưu ý khi sử dụng "vỏng"

Lưu ý về động từ

"vỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vỏng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vỏng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vỏng"

vỏng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một vùng đất hoặc khu vực có đặc điểm riêng biệt, thường được sử dụng để chỉ về cái gì đó tách biệt hoặc không gắn chặt. Ví dụ: "Đám bạn tôi thường hay rủ nhau đi chơi ở vỏng phía sau trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này