vốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: vốc (Động từ)
Lấy các vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng cách khum ngửa lòng hai bàn tay và ghép sát lại.
- 1."Vốc nước suối rửa mặt."
- 2."Vốc gạo bỏ vào soong."
- 3."Vốc một ít cát để tạo hình trên bãi biển."
Nghĩa 2: vốc (Danh từ)
Lượng vật chất chứa trong lòng bàn tay khi thực hiện hành động vốc.
- 1."Một vốc muối."
- 2."Con gà to bằng vốc tay."
- 3."Một vốc hạt giống đủ để trồng trong vườn."
Lưu ý khi sử dụng "vốc"
Lưu ý về động từ
"vốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"vốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vốc"
vốc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Lấy các vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng cách khum ngửa lòng hai bàn tay và ghép sát lại. Ví dụ: "Vốc nước suối rửa mặt."
Từ liên quan
vỏn vẹn
Từ dùng để chỉ một số lượng rất nhỏ, gần như không đủ.
vỏng
Một vùng đất hoặc khu vực có đặc điểm riêng biệt, thường được sử dụng để chỉ về cái gì đó tách biệt hoặc không gắn chặt.
vố
(Thông tục) sự việc đau đớn, như một lần bị đòn hoặc gặp phải điều không may, thường để lại kỷ niệm khó quên.
vối
Cây to thuộc họ sim, có lá mọc đối, hoa nhỏ màu trắng; lá và nụ hoa thường được phơi khô để pha thành nước uống.
vốn
Tổng hợp những gì đã có hoặc tích lũy được, phục vụ cho một lĩnh vực hoạt động nào đó.
vốn cố định
Số vốn được đầu tư vào việc mua sắm nhà xưởng, thiết bị, máy móc, v.v., không tham gia trực tiếp vào quá trình mua bán hay trao đổi; khác biệt với vốn lưu động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.