vồ vập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vồ vập (Tính từ)

Từ dùng để chỉ thái độ niềm nở, ân cần khi gặp gỡ ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Vồ vập hỏi han người bạn lâu ngày không gặp."
  • 2."Cô ấy luôn vồ vập chào đón khách đến nhà."
  • 3.""Cậu có gặp hắn thì chào qua loa thôi, chẳng việc gì mà phải vồ vập.""

Lưu ý khi sử dụng "vồ vập"

Lưu ý về tính từ

"vồ vập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vồ vập"

vồ vập là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ thái độ niềm nở, ân cần khi gặp gỡ ai đó. Ví dụ: "Vồ vập hỏi han người bạn lâu ngày không gặp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này