Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Từ cũ) liên quan đến quân sự; đối lập với văn.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan võ"
  • 2."Con nhà võ đều có truyền thống chiến đấu."
  • 3."Những người học võ thường có sức mạnh và sự tự tin."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

gầy gò, hốc hác.

Ví dụ (3)
  • 1."Người gầy võ"
  • 2.""Bấy lâu tưởng võ trông gầy, Mười phần xuân độ còn nay nửa phần.""
  • 3."Sau những tháng ngày ốm yếu, cô ấy trông thật võ."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"võ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"võ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "võ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

võ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) liên quan đến quân sự; đối lập với văn. Ví dụ: "Quan võ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này