vợi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vợi (Danh từ)

Vợi là từ chỉ một người bạn hoặc người thân thiết, thường được dùng để thể hiện tình cảm thân mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta quen biết nhau từ hồi nhỏ, nên tôi xem bạn như vợi."
  • 2."Khi nào có dịp, tôi sẽ mời vợi đến chơi nhà mình nhé."
  • 3."Vợi của tôi rất thích đi du lịch và khám phá những điều mới."
2
Động từ

Nghĩa 2: vợi (Động từ)

Vợi cũng có thể được hiểu là một hành động vui vẻ, châm chọc hay trêu ghẹo nhau giữa những người bạn thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn mình thường vợi nhau mỗi khi rảnh rỗi để giải tỏa căng thẳng."
  • 2."Anh ấy thích vợi bạn bè để tạo không khí vui vẻ trong nhóm."
  • 3."Vợi một chút thì mọi người đều cười và cảm thấy thoải mái hơn."

Lưu ý khi sử dụng "vợi"

Lưu ý về động từ

"vợi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vợi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vợi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vợi"

vợi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vợi là từ chỉ một người bạn hoặc người thân thiết, thường được dùng để thể hiện tình cảm thân mật. Ví dụ: "Chúng ta quen biết nhau từ hồi nhỏ, nên tôi xem bạn như vợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này