vợt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vợt (Danh từ)

Dụng cụ có tay cầm và mặt phẳng dùng để bắt hoặc đập các vật như côn trùng, bóng trong các môn thể thao.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi mua một cái vợt mới để chơi cầu lông vào cuối tuần."
  • 2."Mùa hè này, bọn trẻ thường ra sân bắt bướm bằng vợt."
  • 3."Anh ấy sử dụng vợt để đánh bóng bàn rất thành thạo."
2
Động từ

Nghĩa 2: vợt (Động từ)

Hành động sử dụng vợt để đánh hoặc bắt vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ vợt cá trong hồ vào buổi chiều."
  • 2."Cô ấy vợt bóng rất nhanh khi đánh cầu lông."
  • 3."Tôi thường vợt côn trùng khi chúng bay vào nhà."

Lưu ý khi sử dụng "vợt"

Lưu ý về động từ

"vợt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vợt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vợt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vợt"

vợt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ có tay cầm và mặt phẳng dùng để bắt hoặc đập các vật như côn trùng, bóng trong các môn thể thao. Ví dụ: "Tôi mua một cái vợt mới để chơi cầu lông vào cuối tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này