vô vọng
Định nghĩa
Nghĩa 1: vô vọng (Tính từ)
Không còn khả năng có hy vọng gì nữa.
- 1."Mong chờ một cách vô vọng."
- 2."Cuộc tình duyên vô vọng."
- 3."Cảm giác tuyệt vọng khi không còn hy vọng gì."
- 4."Họ đã tìm kiếm nhưng mọi nỗ lực đều trở nên vô vọng."
Lưu ý khi sử dụng "vô vọng"
Lưu ý về tính từ
"vô vọng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vô vọng"
vô vọng là tính từ trong tiếng Việt. Không còn khả năng có hy vọng gì nữa. Ví dụ: "Mong chờ một cách vô vọng."
Từ liên quan
vô tỷ
Không có đối thủ, không thể so sánh, độc nhất vô nhị.
vô vàn
Không cùng, không thể đếm hoặc vô số.
vô vị
Không có ý nghĩa, không thú vị, gây cảm giác buồn chán.
vô ích
Không có giá trị hoặc không mang lại kết quả hữu ích.
vô ý
Không có sự chú ý, không biết giữ gìn trong cách cư xử.
vô ý thức
Không có ý thức, không nhận ra rõ ràng rằng hành động của mình là sai hoặc không đúng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.