vô tỷ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô tỷ (Tính từ)

Không có đối thủ, không thể so sánh, độc nhất vô nhị.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản phẩm này được thiết kế với công nghệ vô tỷ mà chưa ai từng có."
  • 2."Anh ấy có một tài năng vô tỷ trong môn thể thao này."
  • 3."Dịch vụ khách hàng của cửa hàng này vô tỷ, tôi rất hài lòng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vô tỷ (Danh từ)

Một thứ không thể so sánh được với bất kỳ thứ gì khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đối với tôi, tình bạn mà chúng ta có là một vô tỷ."
  • 2."Chiếc xe này là một vô tỷ trong dòng xe thể thao."
  • 3."Có nhiều món ăn trong thành phố, nhưng món phở ở đây là một vô tỷ."

Lưu ý khi sử dụng "vô tỷ"

Lưu ý về tính từ

"vô tỷ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vô tỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vô tỷ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô tỷ"

vô tỷ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Không có đối thủ, không thể so sánh, độc nhất vô nhị. Ví dụ: "Sản phẩm này được thiết kế với công nghệ vô tỷ mà chưa ai từng có."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này