vô ý thức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô ý thức (Tính từ)

Không có ý thức, không nhận ra rõ ràng rằng hành động của mình là sai hoặc không đúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành vi vô ý thức có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng."
  • 2."Đồ vô ý thức! (tiếng mắng chửi)"
  • 3."Anh ta đã làm việc này một cách vô ý thức mà không nghĩ tới hệ quả."

Lưu ý khi sử dụng "vô ý thức"

Lưu ý về tính từ

"vô ý thức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô ý thức"

vô ý thức là tính từ trong tiếng Việt. Không có ý thức, không nhận ra rõ ràng rằng hành động của mình là sai hoặc không đúng. Ví dụ: "Hành vi vô ý thức có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này