vồ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vồ (Danh từ)

Dụng cụ có hình dạng đoạn gỗ chắc chắn và nặng, được trang bị cán, dùng để nện hoặc đập.

Ví dụ (2)
  • 1."Vồ đập đất."
  • 2."Người công nhân sử dụng vồ để nện cát vào khuôn."
2
Động từ

Nghĩa 2: vồ (Động từ)

(Thông tục) hành động nắm hoặc giành một cách vội vã.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi học về là vồ ngay quyển truyện."
  • 2."Vồ lấy cơ hội để thực hiện ước mơ của mình."
  • 3."Cô ấy vồ lấy chiếc túi xách trước khi nó bị ai đó lấy đi."

Lưu ý khi sử dụng "vồ"

Lưu ý về động từ

"vồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vồ"

vồ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ có hình dạng đoạn gỗ chắc chắn và nặng, được trang bị cán, dùng để nện hoặc đập. Ví dụ: "Vồ đập đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này