vô độ
Định nghĩa
Nghĩa 1: vô độ (Tính từ)
Từ chỉ việc không có chừng mực, mức độ rõ ràng.
- 1."Lòng tham vô độ."
- 2."Hoang dâm vô độ."
- 3."Uống rượu vô độ sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe."
- 4."Sự khao khát danh lợi vô độ có thể dẫn đến những quyết định sai lầm."
Lưu ý khi sử dụng "vô độ"
Lưu ý về tính từ
"vô độ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vô độ"
vô độ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ việc không có chừng mực, mức độ rõ ràng. Ví dụ: "Lòng tham vô độ."
Từ liên quan
vô đạo
Tàn bạo, ngang ngược, không tuân thủ đạo lý.
vô địch
Không có đối thủ nào có thể sánh kịp.
vô định
Có vô số nghiệm, thường gặp trong các bài toán toán học.
vô ơn
Từ dùng để chỉ những người không nhớ hoặc không biết ơn những gì người khác đã làm cho mình.
vôi
Chất màu trắng, được làm từ một loại đá qua quá trình nung, thường được sử dụng trong xây dựng.
vôi bột
Vôi được chế biến thành bột mịn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.